| Chỉ số | Cách tính |
| Nguồn | Đếm số ứng viên (dòng) đã điền link ứng tuyển trong phạm vi lọc. Là mẫu số gốc của phễu. |
| Tham gia PV | Số ứng viên có trạng thái phỏng vấn = THAM GIA PV. |
| PASS | Số ứng viên có kết quả PV = PASS. |
| Đào tạo | Số ứng viên có trạng thái = ĐÃ ĐÀO TẠO. |
| Nhận việc (OB) | Số ứng viên có trạng thái nhận việc = ĐÃ NHẬN VIỆC (onboard). |
| % Nhận/UV | Nhận việc ÷ Nguồn. Tỉ lệ chuyển đổi từ tổng ứng viên → onboard. |
| % bước trước (phễu) | Mỗi bậc kèm tỉ lệ so bậc liền trước: PASS÷Tham gia PV, Đào tạo÷PASS, Nhận việc÷Đào tạo. |
| Chỉ số | Cách tính |
| Tuần | Lịch W1–W5 theo tháng (Calendar "Final"): tuần Thứ 2→Chủ nhật cắt tại ranh giới tháng, đánh số lại mỗi tháng, tuần biên <7 ngày đánh *. Vd T7·W1* = 01/07→05/07. Chỉ tính booking XÁC NHẬN & active trong tuần; mỗi ngày thuộc đúng 1 tháng nên demand không rò sang tháng khác. (Trước đó lưới T2→CN liên tục W20…; đổi để cộng-dồn theo tháng sạch, dễ filter.) |
| Demand tuần (mục tiêu = Số YC tuần) | (Order − OB ghi nhận tới cutoff tuần trước) phân bổ đều theo số ngày booking còn active, lấy phần rơi vào tuần đang xét. |
| Demand tuần tới | Như trên nhưng phân bổ về phía trước, phần rơi vào tuần kế. Booking NGƯNG TUYỂN → không sinh demand tuần tới. |
| OB ghi nhận | ĐÃ NHẬN VIỆC có Ngày OB ≤ cutoff (thiếu Ngày OB → tạm theo Ngày điền link); khử trùng theo (ứng viên, mã booking). |
| Nguồn tuần | Ứng viên điền link trong tuần đó. |
| %Fill (Tuần) / %Nguồn | OB ÷ Số YC tuần (đỏ <70%) · Nguồn ÷ Số YC tuần. |
| Lưu ý restate | Tuần quá khứ tính lại theo trạng thái booking hiện tại → có thể lệch bản PPTX đã phát hành (booking đổi XÁC NHẬN/HỦY hồi tố). |